VIETBURO
                                                               

 VIETNAM  1951-

Party Congresses and important plenary sessions of Central Committee of the Communist Party of Vietnam (CPV) ,the ruling party of Socialist Republic of Vietnam

2nd National Party Congress 3rd National Party Congress 4th National Party Congress 5th National Party Congress 6th National Party Congress
7th National Party Congress 8th National Party Congress 4th Plenum of Centr.Committee 9th National Party Congress 10th National Party Congress
11th National Party Congress 12th National Party Congress 13th National Party Congress    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
  VIETNAM
 
  Communist Party of Vietnam
 
  II National Party Congress   11-19.2.1951
 
  Chairman
  Hồ Chí Minh 19.2.1951 -
  General Secretary
  Trường Chinh 19.2.1951 - 24.9.1956
  Hồ Chí Minh 24.9.1956 - 10.9.1960
  Politburo  5 Secretariat  4
1 Hồ Chí Minh 19.2.1951 - Trường Chinh 19.2.1951 - .1958
2 Trường Chinh 19.2.1951 - Lê Duẩn 19.2.1951 - .1956
3 Lê Duẩn 19.2.1951 - Phạm Văn Đồng 19.2.1951 - .1958
4 Hoàng Quốc Việt 19.2.1951 - .10.1955 Lê Văn Lương 19.2.1951 -
5 Võ Nguyên Giáp 19.2.1951 - Nguyễn Duy Trinh .8.1955 - 12.9.1960
6 Phạm Văn Đồng 19.2.1951 - Hồ Chí Minh 1.11.1956 - .11.1958
7 Nguyễn Chí Thanh 19.2.1951 - Võ Nguyên Giáp .10.1956 - .11.1958
  Lê Đức Thọ .1955 - Phạm Hùng .11.1958 -
  Hoàng Văn Hoan .1956 - Tố Hữu .11.1958 -
  Nguyễn Duy Trinh .1956 - Hoàng Anh .11.1958 -
  Phạm Hùng .10.1956 -
  Lê Thanh Nghị .1956 -
  Alternative member  1
  Lê Văn Lương 19.2.1951 - .9.1956
  Nguyễn Duy Trinh .10.1956 -
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  III National Party Congress   5-10.2.1960
 
  Chairman
  Hồ Chí Minh 10.9.1960 - 2.9.1969 +
  First Secretary
  Lê Duẩn 10.9.1960 -
 
  Politburo   11 Secretariat  7
1 Hồ Chí Minh 12.9.1960 - 2.9.1969 + Lê Duẩn 12.9.1960 -
2 Lê Duẩn 12.9.1960 - Phạm Hùng 12.9.1960 - 20.12.1976
3 Trường Chinh 12.9.1960 - Lê Đức Thọ 12.9.1960 -
4 Phạm Văn Đồng 12.9.1960 - Nguyễn Chí Thanh 12.9.1960 - 7.7.1967 +
5 Phạm Hùng 12.9.1960 - Hoàng Anh 12.9.1960 - 20.12.1976
6 Lê Đức Thọ 12.9.1960 - Tố Hữu 12.9.1960 -
7 Võ Nguyên Giáp 12.9.1960 - Lê Văn Lương 12.9.1960 - 20.12.1976
8 Nguyễn Chí Thanh 12.9.1960 - 7.7.1967 + Nguyễn Văn Trân .1.1961

-

20.12.1976
9 Nguyễn Duy Trinh 12.9.1960 - Xuân Thủy .8.1968

-

10 Lê Thanh Nghị 12.9.1960 -
11 Hoàng Văn Hoan 12.9.1960 - 20.12.1976
  Văn Tiến Dũng .3.1972 -
  Trần Quốc Hoàn .6.1972 -
  Alternative member  1
  Trần Quốc Hoàn 12.9.1960 - .6.1972
  Văn Tiến Dũng 12.9.1960 - .3.1972
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  IV National Party Congress   14-20.12.1976
 
  General Secretary
  Lê Duẩn 20.12.1976 -
 
  Politburo   14 Secretariat  9
1 Lê Duẩn 20.12.1976 - Lê Duẩn 20.12.1976 -
2 Trường Chinh 20.12.1976 - Lê Đức Thọ 20.12.1976 -
3 Phạm Văn Đồng 20.12.1976 - Nguyễn Duy Trinh 20.12.1976 - 31.3.1982
4 Phạm Hùng 20.12.1976 - Nguyễn Văn Linh 20.12.1976 -
5 Lê Đức Thọ 20.12.1976 - Tố Hữu 20.12.1976 - 31.3.1982
6 Võ Nguyên Giáp 20.12.1976 - 31.3.1982 Xuân Thủy 20.12.1976 -
7 Nguyễn Duy Trinh 20.12.1976 - 31.3.1982 Nguyễn Lam 20.12.1976 -
8 Lê Thanh Nghị 20.12.1976 - 31.3.1982 Song Hào 20.12.1976 - 31.3.1982
9 Trần Quốc Hoàn 20.12.1976 - 10.3.1980 Lê Quang Đạo 20.12.1976 -
10 Văn Tiến Dũng 20.12.1976 - Trần Quốc .3.1980 - 31.3.1982
11 Lê Văn Lương 20.12.1976 - 31.3.1982 Lê Thanh Nghị .3.1980 - 31.3.1982
12 Nguyễn Văn Linh 20.12.1976 - 31.3.1982 Hoàng Tùng .3.1980 -
13 Võ Chí Công 20.12.1976 -
14 Chu Huy Mân 20.12.1976 -
  Tố Hữu 3.1980
  Alternative members 2
1 Tố Hữu 20.12.1976 - .3.1980
2 Võ Văn Kiệt 20.12.1976 - 31.3.1982
  Đỗ Mười 20.12.1976 - 31.3.1982
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  V National Party Congress   27-31.3.1982
 
  General Secretary
  Lê Duẩn 31.3.1982 - 10.7.1986 +
  Trường Chinh 14.7.1986 -
  Politburo   13 Secretariat  10
1 Lê Duẩn 31.3.1982 - 10.7.1986 + Lê Duẩn 31.3.1982 - 10.7.1986 +
2 Trường Chinh 31.3.1982 - 18.12.1986 Lê Đức Thọ 31.3.1982 - 18.12.1986
3 Phạm Văn Đồng 31.3.1982 - 18.12.1986 Võ Chí Công 31.3.1982 - 18.12.1986
4 Phạm Hùng 31.3.1982 - 18.12.1986 Nguyễn Đức Tâm 31.3.1982 -
5 Lê Đức Thọ 31.3.1982 - 18.12.1986 Nguyễn Lam 31.3.1982 - 18.12.1986
6 Văn Tiến Dũng 31.3.1982 - 18.12.1986 Lê Quang Đạo 31.3.1982 - 18.12.1986
7 Võ Chí Công 31.3.1982 - 18.12.1986 Hoàng Tùng 31.3.1982 - 18.12.1986
8 Chu Huy Mân 31.3.1982 - 18.12.1986 Nguyễn Thanh Binh 31.3.1982 - 18.12.1986
9 Tố Hữu 31.3.1982 - 18.12.1986 Trần Kiên 31.3.1982 -
10 Võ Văn Kiệt 31.3.1982 - Trần Xuân Bách 31.3.1982 -
11 Đỗ Mười 31.3.1982 - Nguyễn Văn Linh .6.1986 -
12 Lê Đức Anh 31.3.1982 -
13 Nguyễn Đức Tâm 31.3.1982 - 18.12.1986
14 Nguyễn Văn Linh 17.6.1985 -
  Alternative members 2
1 Nguyễn Cơ Thạch 31.3.1982 - 18.12.1986
2 Đồng Sĩ Nguyên 31.3.1982 - 18.12.1986
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  VI National Party Congress   15-18.12.1986
 
  General Secretary
  Nguyễn Văn Linh 18.12.1986 - 27.6.1991
 
  Politburo   11 Secretariat  14
1 Nguyễn Văn Linh 18.12.1986 - 27.6.1991 Nguyễn Văn Linh 18.12.1986 - 27.6.1991
2 Phạm Hùng 18.12.1986 - 10.3.1988 + Đỗ Mười 18.12.1986 -
3 Võ Chí Công 18.12.1986 -

27.6.1991

Nguyễn Đức Tâm 18.12.1986 - 27.6.1991
4 Đỗ Mười 18.12.1986 - Trần Xuân Bách 18.12.1986 - 28.3.1990
5 Võ Văn Kiệt 18.12.1986 - Đào Duy Tùng 18.12.1986 -
6 Lê Đức Anh 18.12.1986 - Trần Kiên 18.12.1986 - 27.6.1991
7 Nguyễn Đức Tâm 18.12.1986 - 27.6.1991 Lê Phước Thọ 18.12.1986 -
8 Nguyễn Cơ Thạch 18.12.1986 - 27.6.1991 Nguyễn Quyết 18.12.1986 - 27.6.1991
9 Đồng Sĩ Nguyên 18.12.1986 - 27.6.1991 Đàm Quang Trung 18.12.1986 - 27.6.1991
10 Trần Xuân Bách 18.12.1986 - 28.3.1990 Vũ Oanh 18.12.1986 - 27.6.1991
11 Nguyễn Thanh Binh 18.12.1986 - 27.6.1991 Nguyễn Khánh 18.12.1986 - 27.6.1991
12 Mai Chí Thọ 18.12.1986 -

27.6.1991

Trần Quyết 18.12.1986 - 27.6.1991
  Đào Duy Tùng 10.3.1988 - Trần Quốc Hương 18.12.1986 -
  Alternative member 1 Phạm Thế Duyệt 18.12.1986 - 27.6.1991
  Đào Duy Tùng 18.12.1986 -

10.3.1988

Nguyễn Thanh Binh .10.1988 - 27.6.1991
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  VII National Party Congress   24-27.6.1991
 
  General Secretary
  Đỗ Mười 27.6.1991 -
 
  Politburo   13 Secretariat  9
1 Đỗ Mười 27.6.1991 - Đỗ Mười 27.6.1991 -
2 Lê Đức Anh 27.6.1991 - 28.6.1996 Lê Đức Anh 27.6.1991 -
3 Võ Văn Kiệt 27.6.1991 - 28.6.1996 Đào Duy Tùng 27.6.1991 - 28.6.1996
4 Đào Duy Tùng 27.6.1991 - 28.6.1996 Lê Phước Thọ 27.6.1991 - 28.6.1996
5 Đoàn Khuê 27.6.1991 - Nguyễn Hà Phan 27.6.1991 - 28.6.1996
6 Vũ Oanh 27.6.1991 - 28.6.1996 Hồng Hà 27.6.1991 - 28.6.1996
7 Lê Phước Thọ 27.6.1991 - 28.6.1996 Nguyễn Đình Tứ 27.6.1991 - 28.6.1996
8 Phan Văn Khải 27.6.1991 - Trương Mỹ Hoa 27.6.1991 - 28.6.1996
9 Bùi Thiện Ngộ 27.6.1991 -

28.6.1996

Đỗ Quang Thắng 27.6.1991 - 28.6.1996
10 Nông Đức Mạnh 27.6.1991 - Lê Khả Phiêu 6.11.1993 -
11 Phạm Thế Duyệt 27.6.1991 -

28.6.1996

12 Nguyễn Đức Bình 27.6.1991 -
13 Võ Trần Chí 27.6.1991 -

28.6.1996

14 Lê Khả Phiêu 6.11.1993 -
15 Đỗ Quang Thắng 6.11.1993 -

28.6.1996

16 Nguyễn Mạnh Cầm 6.11.1993 -
17 Nguyễn Hà Phan 6.11.1993 -

17.4.1996

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  VIII National Party Congress   28.6-1.7.1996
 
  General Secretary
  Đỗ Mười 1.7.1996 -

26.12.1997

 
  Politburo   19 Secretariat  5
1 Đỗ Mười 1.7.1996 - 27.12.1997 Đỗ Mười 1.7.1996 - 27.12.1997
2 Lê Đức Anh 1.7.1996 - 27.12.1997 Lê Đức Anh 1.7.1996 - 27.12.1997
3 Võ Văn Kiệt 1.7.1996 - 27.12.1997 Võ Văn Kiệt 1.7.1996 - 27.12.1997
4 Nông Đức Mạnh 1.7.1996 - Lê Khả Phiêu 1.7.1996 - 22.4.2001
5 Lê Khả Phiêu 1.7.1996 - Nguyễn Tấn Dũng 1.7.1996 - 22.4.2001
6 Đoàn Khuê 1.7.1996 - Nông Đức Mạnh .1.1998 -
7 Phan Văn Khải 1.7.1996 - Phan Văn Khải .1.1998 - 22.4.2001
8 Nguyễn Mạnh Cầm 1.7.1996 - Trần Đức Lương .1.1998 - 22.4.2001
9 Nguyễn Đức Bình 1.7.1996 - Phạm Thế Duyệt .1.1998 - 22.4.2001
10 Nguyễn Văn An 1.7.1996 -
11 Phạm Văn Trà 1.7.1996 -
12 Trần Đức Lương 1.7.1996 -
13 Nguyễn Thị Xuân Mỹ 1.7.1996 -
14 Trương Tấn Sang 1.7.1996 -
15 Lê Xuân Tùng 1.7.1996 -
16 Lê Minh Hương 1.7.1996 -
17 Nguyễn Đình Tứ 1.7.1996 -

1996

18 Phạm Thế Duyệt 1.7.1996 -
19 Nguyễn Tấn Dũng 1.7.1996 -
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                     
  4th Plenum of the Central Committee  27.12.1997
 
  General Secretary
  Lê Khả Phiêu 27.12.1997 -

22.4.2001

 
  Politburo   19
1 Lê Khả Phiêu 27.12.1997 -

22.4.2001

2 Trần Đức Lương 27.12.1997 -
3 Phan Văn Khải 27.12.1997 -
4 Nông Đức Mạnh 27.12.1997 -
5 Phạm Văn Trà 27.12.1997 -
6 Đoàn Khuê 27.12.1997 - 16.1.1998 +
7 Nguyễn Mạnh Cầm 27.12.1997 - 22.4.2001
8 Nguyễn Đức Bình 27.12.1997 - 22.4.2001
9 Nguyễn Văn An 27.12.1997 -
10 Nguyễn Thị Xuân Mỹ 27.12.1997 -

19.4.2001

11 Trương Tấn Sang 27.12.1997 -
12 Lê Xuân Tùng 27.12.1997 -

22.4.2001

13 Lê Minh Hương 27.12.1997 -
14 Phạm Thế Duyệt 27.12.1997 -

22.4.2001

15 Nguyễn Tấn Dũng 27.12.1997 -
16 Phạm Thanh Ngân 29.12.1997 -

22.4.2001

17 Phan Diễn 29.12.1997 -
18 Nguyễn Minh Triết 29.12.1997 -
19 Nguyễn Phú Trọng 29.12.1997 -
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  IX National Party Congress   19-22.4.2001
 
  General Secretary
  Nông Đức Mạnh 22.4.2001 -
 
  Politburo   15 Secretariat  10
1 Nông Đức Mạnh 22.4.2001 - Nông Đức Mạnh 22.4.2001 -
2 Trần Đức Lương 22.4.2001 - 25.4.2006 Phan Diễn 22.4.2001 - 25.4.2006
3 Phan Văn Khải 22.4.2001 - 25.4.2006 Nguyễn Văn An 22.4.2001 - 26.6.2001
4 Nguyễn Minh Triết 22.4.2001 - Trần Đình Hoan 22.4.2001 - 25.4.2006
5 Nguyễn Tấn Dũng 22.4.2001 - Lê Hồng Anh 22.4.2001 - 28.1.2002
6 Lê Minh Hương 22.4.2001 -

23.5.2004

+ Nguyễn Khoa Điềm 22.4.2001 - 25.4.2006
7 Nguyễn Phú Trọng 22.4.2001 - Lê Văn Dũng 22.4.2001 -
8 Phan Diễn 22.4.2001 -

25.4.2006

Tòng Thị Phóng 22.4.2001 -
9 Lê Hồng Anh 22.4.2001 - Trương Vĩnh Trọng 22.4.2001 -
10 Trương Tấn Sang 22.4.2001 - Vũ Khoan 22.4.2001 - 25.4.2006
11 Phạm Văn Trà 22.4.2001 - 25.4.2006 Nguyễn Văn Chi .1.2003 -
12 Nguyễn Văn An 22.4.2001 - 25.4.2006
13 Trương Quang Được 22.4.2001 - 25.4.2006
14 Trần Đình Hoan 22.4.2001 - 25.4.2006
15 Nguyễn Khoa Điềm 22.4.2001 - 25.4.2006
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  X National Party Congress   18-25.4.2006
 
  General Secretary
  Nông Đức Mạnh 25.4.2006 -

19.1.2011

 
  Politburo   14 Secretariat  8
1 Nông Đức Mạnh 25.4.2006 - Nông Đức Mạnh 25.4.2006 - 19.1.2011
2 Lê Hồng Anh 25.4.2006 - Trương Tấn Sang 25.4.2006 -
3 Nguyễn Tấn Dũng 25.4.2006 - Nguyễn Văn Chi 25.4.2006 - 19.1.2011
4 Nguyễn Minh Triết 25.4.2006 -

19.1.2011

Tô Huy Rứa 25.4.2006 -
5 Trương Tấn Sang 25.4.2006 - Phạm Quang Nghị 25.4.2006 - .8.2006
6 Nguyễn Phú Trọng 25.4.2006 - Lê Văn Dũng 25.4.2006 - 19.1.2011
7 Phạm Gia Khiêm 25.4.2006 -

19.1.2011

Tòng Thị Phóng 25.4.2006 - 19.1.2011
8 Phùng Quang Thanh 25.4.2006 - Trương Vĩnh Trọng 25.4.2006 - 19.1.2011
9 Trương Vĩnh Trọng 25.4.2006 -

19.1.2011

Hồ Đức Việt .8.2006 - 19.1.2011
10 Lê Thanh Hải 25.4.2006 - Ngô Văn Dụ .1.2009 -
11 Nguyễn Sinh Hùng 25.4.2006 - Hà Thị Khiết .1.2009 -
12 Phạm Quang Nghị 25.4.2006 -
13 Hồ Đức Việt 25.4.2006 - 19.1.2011
14 Nguyễn Văn Chi 25.4.2006 - 19.1.2011
15 Tô Huy Rứa 1.1.2009 -
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  XI National Party Congress   12-19.1.2011
 
  General Secretary
  Nguyễn Phú Trọng 19.1.2011 -
 
  Politburo   14 Secretariat  10
1 Trương Tấn Sang 19.1.2011 -

28.1.2016

Nguyễn Phú Trọng 19.1.2011 -
2 Phùng Quang Thanh 19.1.2011 -

28.1.2016

Trương Tấn Sang 19.1.2011 -
3 Nguyễn Tấn Dũng 19.1.2011 -

28.1.2016

Lê Hồng Anh 19.1.2011 -
4 Nguyễn Sinh Hùng 19.1.2011 -

28.1.2016

Tô Huy Rứa 19.1.2011 -
5 Lê Hồng Anh 19.1.2011 -

28.1.2016

Ngô Văn Dụ 19.1.2011 -
6 Lê Thanh Hải 19.1.2011 -

28.1.2016

Đinh Thế Huynh 19.1.2011 -
7 Tô Huy Rứa 19.1.2011 -

28.1.2016

Ngô Xuân Lịch 19.1.2011 -
8 Nguyễn Phú Trọng 19.1.2011 - Trương Hòa Bình 19.1.2011 -
9 Phạm Quang Nghị 19.1.2011 -

28.1.2016

Hà Thị Khiết 19.1.2011 -
10 Trần Đại Quang 19.1.2011 -

28.1.2016

Nguyễn Thị Kim Ngân 19.1.2011 -
11 Tòng Thị Phóng 19.1.2011 - Trần Quốc Vượng 11.5.2013 -
12 Ngô Văn Dụ  19.1.2011 -

28.1.2016

13 Đinh Thế Huynh 19.1.2011 -
14 Nguyễn Xuân Phúc 19.1.2011 -
  Nguyễn Thiện Nhân 11.5.2013 -
  Nguyễn Thị Kim Ngân 11.5.2013 -
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  XIl National Party Congress   20-28.1.2016
 
  General Secretary
  Nguyễn Phú Trọng 27.1.2016 -
 
  Politburo   14 Secretariat  10

1

Nguyễn Phú Trọng 27.1.2016 - Nguyễn Phú Trọng 27.1.2016 -
2 Trần Đại Quang 27.1.2016 -

21.9.2018

Lương Cường 27.1.2016 -
3 Nguyễn Thị Kim Ngân 27.1.2016 -

31.1.2021

Nguyễn Văn Nên 27.1.2016 -
4 Ngô Xuân Lịch 27.1.2016 -

31.1.2021

Nguyễn Hòa Bình 27.1.2016 -
5 Tô Lâm 27.1.2016 -
6 Nguyễn Xuân Phúc 27.1.2016 -
7 Nguyễn Thiện Nhân 27.1.2016 -

31.1.2021

8 Đinh Thế Huynh 27.1.2016 -

31.1.2021

9 Phạm Minh Chinh 27.1.2016 -
10 Tòng Thị Phóng 27.1.2016 -

31.1.2021

11 Vương Đình Huệ 27.1.2016 -
12 Trần Quốc Vượng 27.1.2016 -

31.1.2021

13 Phạm Binh Minh 27.1.2016 -

31.1.2021

14 Trương Thi Mai 27.1.2016 -

31.1.2021

15

Trương Hòa Bình 27.1.2016 -

31.1.2021

16

Nguyễn Văn Bình 27.1.2016 -

31.1.2021

17

Võ Văn Thưởng 27.1.2016 -

31.1.2021

18

Đinh La Thăng 27.1.2016 -

31.1.2021

19

Hoàng Trung Hải 27.1.2016 -

31.1.2021

 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 

 
 
  XIlI  National Party Congress   25.1- 1.2.2021
 
  General Secretary
  Nguyễn Phú Trọng 31.1.2021 -
 
  Politburo   14 Secretariat  10

1

Nguyễn Phú Trọng 31.1.2021 - Nguyễn Phú Trọng 31.1.2021 -
2 Nguyễn Xuân Phúc 31.1.2021 -
3 Phạm Minh Chinh 31.1.2021 -
4 Vương Đình Huệ 31.1.2021 -

5

Trần Tuấn Anh

31.1.2021

-

6

Nguyễn Hòa Bình

31.1.2021

-

7

Lương Cường

31.1.2021

-

8

Đinh Tiến Dũng

31.1.2021

-

9

Phan Văn Giang

31.1.2021

-

10

Tô Lâm

31.1.2021

-

11

Trương Thị Mai

31.1.2021

-

12

Trần Thanh Mẫn

31.1.2021

-
13 Phạm Binh Minh

31.1.2021

-

14

Nguyễn Văn Nên

31.1.2021

-

15

Nguyễn Xuân Thắng

31.1.2021

-

16

Võ Văn Thưởng

31.1.2021

-

17

Phan Đình Trạc

31.1.2021

-

18

Trần Cẩm Tú

31.1.2021

-
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 

 
 
 
 

Sources: //en.wikipedia.org/wiki/Communist_Party_of_Vietnam & Keesing's Record of World Events